Có cam phụ quýt, có người phụ ta
Direct English translation
There are oranges that forsake tangerines, there are people who forsake me.
Equivalent English version
Out of sight, out of mind
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói phụ bạc, thay lòng đổi dạ trong tình cảm: có đối tượng mới thì quên người cũ. Cách nói dùng hình ảnh cam với quýt để nhấn mạnh sự đổi thay, so sánh lựa chọn bên này mà bỏ bên kia.
English explanation
Refers to someone who becomes unfaithful and abandons a former partner when a new person appears. The imagery of oranges and mandarins highlights choosing one over another and condemns fickleness in love.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có đó bỏ đăng
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có the quên lụa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng quên đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có rau diếp tình phụ xương sông
- Có xương sông tình phụ lá lốt
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau